tỷ lệ kèo nhà cái bongso88 thẻ chip của giải J League và đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản


tỷ lệ kèo nhà cái bongso88 thẻ đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản 2013 phiên bản thứ 2

Thẻ thường (01-42: 42 loại)
Tất cả cầu thủ tham gia đội tuyển quốc gia Nhật Bản từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 30 tháng 9 năm 2013
01 GK Eiji Kawashima Standard Liege (Bỉ)
02 GK Shuichi Gonda FC Tokyo
03 GK Shusaku Nishikawa Sanfrecce Hiroshima
04 DF Masahiko Inonami Jubilo Iwata
05 DF Atsuto Uchida FC Schalke 04 (Đức)
06 DF Yuzo Kurihara Yokohama F Marinos
07 DF Yuichi Komano Jubilo Iwata
08 DF Yasuyuki Konno Gamba Osaka
09 DF Takanori Sakai VfB Stuttgart (Đức)
10 DF Hiroki Sakai Hannover 96 (Đức)
11 DF Daisuke Suzuki Kashiwa Reysol
12 DF Kazuhiko Chiba Sanfrecce Hiroshima
13 DF Yuhei Tokunaga FC Tokyo
14 DF Yuto Nagatomo Inter Milan (Ý)
15 DF Tomoaki Makino Đỏ Urawa
16 DF Masato Morishige FC Tokyo
17 DF Ryota Moriwaki Đỏ Urawa
18 DF Maya Yoshida Southampton FC (Anh)
19 MF Toshihiro Aoyama Sanfrecce Hiroshima
20 MF Yasuhito Endo Gamba Osaka
21 MF Takahiro Ogihara Cerezo Osaka
22 MF/FW Shinji Kagawa Manchester United (Anh)
23 MF/FW Hiroshi Kiyotake 1FC Nuremberg (Đức)
24 MF Yōjiro Takahagi Sanfrecce Hiroshima
25 MF Hideto Takahashi FC Tokyo
26 MF Kengo Nakamura Mặt trận Kawasaki
27 MF Makoto Hasebe 1FC Nuremberg (Đức)
28 MF Moe Hosogai Hertha Berlin (Đức)
29 MF/FW Keisuke Honda CSKA Moscow (Nga)
30 MF Hoan hô Yamaguchi Cerezo Osaka
31 FW Takashi Inui Eintracht Frankfurt (Đức)
32 FW Yuya Osako Gạc Kashima
33 FW Yuki Otsu VVV Venlo (Hà Lan)
34 FW Shinji Okazaki 1FSV Mainz 05 (Đức)
35 FW Yoichiro Kakitani Cerezo Osaka
36 FW Maoto Kudo Kashiwa Reysol
37 FW Manabu Saito Yokohama F Marinos
38 FW Yohei Toyota Sagan Tosu
39 FW Harfner Mike NHNN Vitesse (Hà Lan)
40 FW Genki Haraguchi Đỏ Urawa
41 FW Ryoichi Maeda Jubilo Iwata
42 FW Daiki Yamada Jubilo Iwata

Thẻ Súng Trẻ (YG-01 đến YG-14: 14 loại)
Các cầu thủ lần đầu ra sân trong trận đấu của đội tuyển quốc gia Nhật Bản từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 30 tháng 9 năm 2013
YG-01 DF Daisuke Suzuki Kashiwa Reysol
YG-02 DF Kazuhiko Chiba Sanfrecce Hiroshima
YG-03 DF Masato Morishige FC Tokyo
YG-04 MF Toshihiro Aoyama Sanfrecce Hiroshima
YG-05 MF Takahiro Ogihara Cerezo Osaka
YG-06 MF Yōjiro Takahagi Sanfrecce Hiroshima
YG-07 MF Hoaru Yamaguchi Cerezo Osaka
YG-08 FW Yuya Osako Gạc Kashima
YG-09 FW Yuki Otsu VVV Venlo (Hà Lan)
YG-10 FW Yoichiro Kakitani Cerezo Osaka
YG-11 FW Maoto Kudo Kashiwa Reysol
YG-12 FW Manabu Saito Yokohama F Marinos
YG-13 FW Yohei Toyota Sagan Tosu
YG-14 FW Daiki Yamada Jubilo Iwata

Lắp thẻ (IN-01 đến IN-14: 14 loại)
2013/6/4 Người chơi thi đấu với Australia
IN-01 GK Eiji Kawashima Standard Liege (Bỉ)
IN-02 DF Atsuto Uchida FC Schalke 04 (Đức)
IN-03 DF Yuzo Kurihara Yokohama F Marinos
IN-04 DF Yasuyuki Konno Gamba Osaka
IN-05 DF Yuto Nagatomo Inter Milan (Ý)
IN-06 DF Maya Yoshida Southampton FC (Anh)
IN-07 MF Yasuhito Endo Gamba Osaka
IN-08 MF Makoto Hasebe 1FC Nuremberg (Đức)
IN-09 MF Keisuke Honda CSKA Moscow (Nga)
IN-10 FW Shinji Okazaki 1FSV Mainz 05 (Đức)
IN-11 FW Shinji Kagawa Manchester United (Anh)
IN-12 FW Hiroshi Kiyotake 1FC Nuremberg (Đức)
IN-13 FW Harfner Mike NHNN Vitesse (Hà Lan)
IN-14 FW Ryoichi Maeda Jubilo Iwata

Thẻ tỷ lệ kèo nhà cái bongso88 kiểm tra (CL-1 đến CL-2: 2 loại)
CL-1 Trận chiến với Guatemala
CL-2 Trận đấu Ghana
*Dữ liệu người chơi tính đến ngày 30 tháng 9 năm 2013



Khoai tây chiên kèm thẻ
Quay lại tỷ lệ kèo nhà cái bongso88 thẻ

Về đầu trang

Đầu trang