tỷ lệ kèo tv thẻ chip của giải J League và đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản
| tỷ lệ kèo tv thẻ đầu tiên của J League Chips 2000 |
(Sản phẩm này chỉ được bán ở tỉnh Shizuoka)
| Thẻ cầu thủ J League(1-34: 34 tờ) |
| Shimizu S-Pulse |
| 1 |
Masanori Sanada |
GK |
2 |
Toshihide Saito |
MF |
| 3 |
Kazuyuki Toda |
FW |
4 |
Santos |
FW |
| 5 |
Katsumi Oenoki |
DF |
6 |
Keruetsu Ito |
MF |
| 7 |
Alex |
MF |
8 |
Sotaro Yasunaga |
MF |
| 9 |
Masaaki Sawanobori |
FW |
10 |
Ryuzo Morioka |
DF |
| 11 |
Fabinho |
MF |
12 |
Kohei Hiramatsu |
FW |
| 13 |
Retsu Tanigawa |
FW |
14 |
Yoshikiyo Kuboyama |
FW |
| 15 |
Daisuke Ichikawa |
DF |
16 |
Perriman |
DF |
| 17 |
'99 Người chiến thắng chặng 2 |
MF |
|
|
|
| Jubilo Iwata |
| 18 |
Yuji Ozaki |
FW |
19 |
Hideto Suzuki |
FW |
20 |
Makoto Tanaka |
DF |
21 |
Toshihiro Hattori |
MF |
| 22 |
Bunjo Miura |
MF |
23 |
Daisuke Oku |
FW |
| 24 |
Masashi Nakayama |
FW |
25 |
Toshiya Fujita |
MF |
| 26 |
Seiichi Kudo |
MF |
27 |
Tomoaki Ogami |
MF |
| 28 |
Nobuo Kawaguchi |
MF |
29 |
Takahiro Yamanishi |
DF |
| 30 |
Norihisa Shimizu |
MF |
31 |
Naoyasu Takahara |
MF |
| 32 |
Takashi Fukunishi |
FW |
33 |
Kihiro Nishi |
FW |
| 34 |
Người chiến thắng giải vô địch năm 99 |
|
|
|
DF |
| tỷ lệ kèo tv kiểm tra(C-01~C-02: 2 cái) |
| C-01 |
tỷ lệ kèo tv kiểm tra 1 |
C-02 |
tỷ lệ kèo tv kiểm tra 2 |